Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chặt chẽ" (1)
chặt chẽ

Tiếng Anh
Tính từfirmly
Họ bắt tay chặt chẽ.
They shake hands firmly.
Từ liên quan "chặt chẽ" (1)
chặt chém giá

Tiếng Anh
Động từrip off
Cụm từ "chặt chẽ" (4)
Họ bắt tay chặt chẽ.
They shake hands firmly.
Anh ấy lập luận chặt chẽ.
He argued logically.
Cần quản lý chặt chẽ thông tin trên không gian mạng.
Information on cyberspace needs to be strictly managed.
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
The teams need to coordinate closely to achieve the common goal.
